fornace
danh từ giống cái
/forˈna.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fornace · số nhiều: le fornaci
fornace nghĩa là lò, lò sưởi.
Nghĩa của fornace
Danh từ · giống cái
- Lò.
- Lò sưởi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kiln, furnace
Câu hỏi thường gặp
fornace nghĩa là gì?
fornace (danh từ) nghĩa là lò, lò sưởi.
fornace là giống đực hay giống cái?
fornace là danh từ giống cái: la fornace, số nhiều le fornaci.