TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fornace

danh từ giống cái
/forˈna.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fornace · số nhiều: le fornaci

fornace nghĩa là lò, lò sưởi.

Nghĩa của fornace

Danh từ · giống cái

  1. Lò.
  2. Lò sưởi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kiln, furnace

Câu hỏi thường gặp

fornace nghĩa là gì?

fornace (danh từ) nghĩa là lò, lò sưởi.

fornace là giống đực hay giống cái?

fornace là danh từ giống cái: la fornace, số nhiều le fornaci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.