formica
đi với mạo từ: la formica · số nhiều: le formiche
formica nghĩa là kiến.
Nghĩa của formica
Danh từ · giống cái
- Kiến.
Câu ví dụ với formica
- Le formiche sono insetti. Kiến là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12377952
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ant; Formica (a plastic laminated material)
Câu hỏi thường gặp
formica nghĩa là gì?
formica (danh từ) nghĩa là kiến.
formica là giống đực hay giống cái?
formica là danh từ giống cái: la formica, số nhiều le formiche.