TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

formica

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/forˈmi.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la formica · số nhiều: le formiche

formica nghĩa là kiến.

Nghĩa của formica

Danh từ · giống cái

  1. Kiến.

Câu ví dụ với formica

  • Le formiche sono insetti. Kiến là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12377952

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ant; Formica (a plastic laminated material)

Câu hỏi thường gặp

formica nghĩa là gì?

formica (danh từ) nghĩa là kiến.

formica là giống đực hay giống cái?

formica là danh từ giống cái: la formica, số nhiều le formiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.