TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

formazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/for.matˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la formazione · số nhiều: le formazioni

formazione nghĩa là nhóm, sự đào tạo.

Nghĩa của formazione

Danh từ · giống cái

  1. Nhóm.
  2. Sự đào tạo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formazione

Đồng nghĩa

Họ từ của formazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ formation, group; education, training; lineup, team

Câu hỏi thường gặp

formazione nghĩa là gì?

formazione (danh từ) nghĩa là nhóm, sự đào tạo.

formazione là giống đực hay giống cái?

formazione là danh từ giống cái: la formazione, số nhiều le formazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.