formazione
/for.matˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la formazione · số nhiều: le formazioni
formazione nghĩa là nhóm, sự đào tạo.
Nghĩa của formazione
Danh từ · giống cái
- Nhóm.
- Sự đào tạo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formazione
Đồng nghĩa
Họ từ của formazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ formation, group; education, training; lineup, team
Câu hỏi thường gặp
formazione nghĩa là gì?
formazione (danh từ) nghĩa là nhóm, sự đào tạo.
formazione là giống đực hay giống cái?
formazione là danh từ giống cái: la formazione, số nhiều le formazioni.