squadra
đi với mạo từ: la squadra · số nhiều: le squadre
squadra nghĩa là đội, ban, ê-kíp, ê kíp.
Nghĩa của squadra
Danh từ · giống cái
- Đội, ban.
- Ê-kíp, ê kíp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squadra
Đồng nghĩa
Họ từ của squadra
Câu ví dụ với squadra
- L'altra squadra ha alcuni giocatori davvero bravi. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915896
- L'altra squadra ha alcuni giocatori veramente bravi. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915897
- Io sono così fiero della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188768
- Io sono così fiera della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188771
- Io sono così orgoglioso della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188774
- Io sono così orgogliosa della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188776
- Sono così fiero della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188769
- Sono così fiera della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ set square, triangle (tool); team, squad, group, side; team, set, crew, bunch, gang, shift; squad, cadre
Câu hỏi thường gặp
squadra nghĩa là gì?
squadra (danh từ) nghĩa là đội, ban, ê-kíp, ê kíp.
squadra là giống đực hay giống cái?
squadra là danh từ giống cái: la squadra, số nhiều le squadre.