TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

squadra

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈskwa.dra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la squadra · số nhiều: le squadre

squadra nghĩa là đội, ban, ê-kíp, ê kíp.

Nghĩa của squadra

Danh từ · giống cái

  1. Đội, ban.
  2. Ê-kíp, ê kíp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squadra

Đồng nghĩa

Họ từ của squadra

Câu ví dụ với squadra

  • L'altra squadra ha alcuni giocatori davvero bravi. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915896
  • L'altra squadra ha alcuni giocatori veramente bravi. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915897
  • Io sono così fiero della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188768
  • Io sono così fiera della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188771
  • Io sono così orgoglioso della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188774
  • Io sono così orgogliosa della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188776
  • Sono così fiero della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188769
  • Sono così fiera della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188770

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ set square, triangle (tool); team, squad, group, side; team, set, crew, bunch, gang, shift; squad, cadre

Câu hỏi thường gặp

squadra nghĩa là gì?

squadra (danh từ) nghĩa là đội, ban, ê-kíp, ê kíp.

squadra là giống đực hay giống cái?

squadra là danh từ giống cái: la squadra, số nhiều le squadre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.