TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sputare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/spuˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

sputare nghĩa là nhổ, khạc nhổ.

Nghĩa của sputare

Động từ

  1. Nhổ, khạc nhổ.

Chia động từ sputare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sputatoDanh động từ: sputando

Hiện tại presente

  • io sputo
  • tu sputi
  • lui/lei sputa
  • noi sputiamo
  • voi sputate
  • loro sputano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sputato
  • tu hai sputato
  • lui/lei ha sputato
  • noi abbiamo sputato
  • voi avete sputato
  • loro hanno sputato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sputavo
  • tu sputavi
  • lui/lei sputava
  • noi sputavamo
  • voi sputavate
  • loro sputavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sputai
  • tu sputasti
  • lui/lei sputò
  • noi sputammo
  • voi sputaste
  • loro sputarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sputerò
  • tu sputerai
  • lui/lei sputerà
  • noi sputeremo
  • voi sputerete
  • loro sputeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sputerei
  • tu sputeresti
  • lui/lei sputerebbe
  • noi sputeremmo
  • voi sputereste
  • loro sputerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sputi
  • che tu sputi
  • che lui/lei sputi
  • che noi sputiamo
  • che voi sputiate
  • che loro sputino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sputassi
  • che tu sputassi
  • che lui/lei sputasse
  • che noi sputassimo
  • che voi sputaste
  • che loro sputassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sputa! (tu)
  • sputi! (lei)
  • sputiamo! (noi)
  • sputate! (voi)
  • sputino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spit; to interrupt oneself, stop talking

Câu hỏi thường gặp

sputare nghĩa là gì?

sputare (động từ) nghĩa là nhổ, khạc nhổ.

Chia động từ sputare ở thì hiện tại thế nào?

io sputo, tu sputi, lui/lei sputa, noi sputiamo, voi sputate, loro sputano. Phân từ quá khứ: sputato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.