squalo
/ˈskwa.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo squalo · số nhiều: gli squali
squalo nghĩa là cá mập, cá nhám.
Nghĩa của squalo
Danh từ · giống đực
- Cá mập, cá nhám.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squalo
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với squalo
- squalo tigre — Cá mập báo, cá mập hổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shark
Câu hỏi thường gặp
squalo nghĩa là gì?
squalo (danh từ) nghĩa là cá mập, cá nhám.
squalo là giống đực hay giống cái?
squalo là danh từ giống đực: lo squalo, số nhiều gli squali.