TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

squalo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈskwa.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo squalo · số nhiều: gli squali

squalo nghĩa là cá mập, cá nhám.

Nghĩa của squalo

Danh từ · giống đực

  1. Cá mập, cá nhám.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squalo

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với squalo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shark

Câu hỏi thường gặp

squalo nghĩa là gì?

squalo (danh từ) nghĩa là cá mập, cá nhám.

squalo là giống đực hay giống cái?

squalo là danh từ giống đực: lo squalo, số nhiều gli squali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.