compagnia
đi với mạo từ: la compagnia · số nhiều: le compagnie
compagnia nghĩa là sự bầu bạn, sự có mặt cùng, công ty.
Nghĩa của compagnia
Danh từ · giống cái
- Sự bầu bạn, sự có mặt cùng (fare compagnia — ở bên, bầu bạn) (biên soạn)
- Công ty. (biên soạn)
- Nhóm bạn bè. (biên soạn)
- Đoàn (kịch), đại đội. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compagnia
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của compagnia
Câu ví dụ với compagnia
- Non frequentare mai cattive compagnie. Đừng bao giờ dang díu vớ những gã xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #914329
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ company, companionship, fellowship, society, people; company, gathering, group, party (group of people); company, corporation, insurance company; company, troupe; line, shipping company; national airline; battalion
Câu hỏi thường gặp
compagnia nghĩa là gì?
compagnia (danh từ) nghĩa là sự bầu bạn, sự có mặt cùng, công ty.
compagnia là giống đực hay giống cái?
compagnia là danh từ giống cái: la compagnia, số nhiều le compagnie.