TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compagnia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kom.paɲˈɲi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la compagnia · số nhiều: le compagnie

compagnia nghĩa là sự bầu bạn, sự có mặt cùng, công ty.

Nghĩa của compagnia

Danh từ · giống cái

  1. Sự bầu bạn, sự có mặt cùng (fare compagnia — ở bên, bầu bạn) (biên soạn)
  2. Công ty. (biên soạn)
  3. Nhóm bạn bè. (biên soạn)
  4. Đoàn (kịch), đại đội. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compagnia

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của compagnia

Câu ví dụ với compagnia

  • Non frequentare mai cattive compagnie. Đừng bao giờ dang díu vớ những gã xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #914329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ company, companionship, fellowship, society, people; company, gathering, group, party (group of people); company, corporation, insurance company; company, troupe; line, shipping company; national airline; battalion

Câu hỏi thường gặp

compagnia nghĩa là gì?

compagnia (danh từ) nghĩa là sự bầu bạn, sự có mặt cùng, công ty.

compagnia là giống đực hay giống cái?

compagnia là danh từ giống cái: la compagnia, số nhiều le compagnie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.