riunione
đi với mạo từ: la riunione · số nhiều: le riunioni
riunione nghĩa là hội nghị, hội họp.
Nghĩa của riunione
Danh từ · giống cái
- Hội nghị, hội họp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riunione
Đồng nghĩa
Họ từ của riunione
Câu ví dụ với riunione
- Tom ha una riunione ogni lunedì pomeriggio. Tom có một cuộc họp vào chiều thứ hai mỗi tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11868898
- Di che cosa parla la riunione? Chủ đề của buổi họp là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11788249
- Di cosa parla la riunione? Chủ đề của buổi họp là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11788247
- Alcuni dei nostri membri non furono in grado di partecipare alla riunione. Một số thành viên của chúng tôi không thể tham dự được cuộc họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8272183
- Alcuni dei nostri membri non sono stati in grado di partecipare alla riunione. Một số thành viên của chúng tôi không thể tham dự được cuộc họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8272182
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meeting, assembly, conference; reunion, gathering, get-together
Câu hỏi thường gặp
riunione nghĩa là gì?
riunione (danh từ) nghĩa là hội nghị, hội họp.
riunione là giống đực hay giống cái?
riunione là danh từ giống cái: la riunione, số nhiều le riunioni.