TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riunire

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.uˈni.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của riunire

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reunite, put together, gather together; to reconcile; to convene

Chia động từ riunire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: riunitoDanh động từ: riunendo

Hiện tại presente

  • io riunisco
  • tu riunisci
  • lui/lei riunisce
  • noi riuniamo
  • voi riunite
  • loro riuniscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho riunito
  • tu hai riunito
  • lui/lei ha riunito
  • noi abbiamo riunito
  • voi avete riunito
  • loro hanno riunito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io riunivo
  • tu riunivi
  • lui/lei riuniva
  • noi riunivamo
  • voi riunivate
  • loro riunivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io riunii
  • tu riunisti
  • lui/lei riunì
  • noi riunimmo
  • voi riuniste
  • loro riunirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io riunirò
  • tu riunirai
  • lui/lei riunirà
  • noi riuniremo
  • voi riunirete
  • loro riuniranno

Điều kiện condizionale presente

  • io riunirei
  • tu riuniresti
  • lui/lei riunirebbe
  • noi riuniremmo
  • voi riunireste
  • loro riunirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riunisca
  • che tu riunisca
  • che lui/lei riunisca
  • che noi riuniamo
  • che voi riuniate
  • che loro riuniscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io riunissi
  • che tu riunissi
  • che lui/lei riunisse
  • che noi riunissimo
  • che voi riuniste
  • che loro riunissero

Mệnh lệnh imperativo

  • riunisci! (tu)
  • riunisca! (lei)
  • riuniamo! (noi)
  • riunite! (voi)
  • riuniscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của riunire

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ riunire ở thì hiện tại thế nào?

io riunisco, tu riunisci, lui/lei riunisce, noi riuniamo, voi riunite, loro riuniscono. Phân từ quá khứ: riunito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.