assemblea
/as.semˈblɛ.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'assemblea · số nhiều: le assemblee
assemblea nghĩa là đại hội.
Nghĩa của assemblea
Danh từ · giống cái
- Đại hội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assemblea
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ assembly, meeting, convention, muster
Câu hỏi thường gặp
assemblea nghĩa là gì?
assemblea (danh từ) nghĩa là đại hội.
assemblea là giống đực hay giống cái?
assemblea là danh từ giống cái: l'assemblea, số nhiều le assemblee.