TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assemblea

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/as.semˈblɛ.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'assemblea · số nhiều: le assemblee

assemblea nghĩa là đại hội.

Nghĩa của assemblea

Danh từ · giống cái

  1. Đại hội.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assemblea

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ assembly, meeting, convention, muster

Câu hỏi thường gặp

assemblea nghĩa là gì?

assemblea (danh từ) nghĩa là đại hội.

assemblea là giống đực hay giống cái?

assemblea là danh từ giống cái: l'assemblea, số nhiều le assemblee.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.