TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assegno

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/asˈseɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'assegno · số nhiều: gli assegni

assegno nghĩa là séc, chi phiếu.

Cũng là một dạng biến đổi của assegnare — Bắt.

Nghĩa của assegno

Danh từ · giống đực

  1. Séc, chi phiếu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ allowance; cheque/check, draft

Câu hỏi thường gặp

assegno nghĩa là gì?

assegno (danh từ) nghĩa là séc, chi phiếu.

assegno là giống đực hay giống cái?

assegno là danh từ giống đực: l'assegno, số nhiều gli assegni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.