assegno
/asˈseɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'assegno · số nhiều: gli assegni
assegno nghĩa là séc, chi phiếu.
Cũng là một dạng biến đổi của assegnare — Bắt.
Nghĩa của assegno
Danh từ · giống đực
- Séc, chi phiếu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ allowance; cheque/check, draft
Câu hỏi thường gặp
assegno nghĩa là gì?
assegno (danh từ) nghĩa là séc, chi phiếu.
assegno là giống đực hay giống cái?
assegno là danh từ giống đực: l'assegno, số nhiều gli assegni.