asse
danh từ giống đực
/ˈas.se/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'asse · số nhiều: gli assi
asse nghĩa là trục, bảng, ván, phiến.
Nghĩa của asse
Danh từ · giống đực
- Trục.
- Bảng, ván, phiến.
Danh từ riêng
Asse- Khối trục, phe trục.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asse
Đồng nghĩa
Họ từ của asse
Cụm từ, thành ngữ với asse
- asse del male — Trục ma quỷ, liên minh ma quỷ, liên minh diệt vong.
- asse della malvagità — Trục ma quỷ, liên minh ma quỷ, liên minh diệt vong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axle; axis; axis (vertebra); board (of wood); beam (gymnastic); as (any of several coins of Rome)
- Hậu tố used with a stem to form the third-person singular imperfect subjunctive of regular -are verbs
Câu hỏi thường gặp
asse nghĩa là gì?
asse (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là trục, bảng, ván, phiến.
asse là giống đực hay giống cái?
asse là danh từ giống đực: l'asse, số nhiều gli assi.