TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

asse

danh từ giống đực
/ˈas.se/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'asse · số nhiều: gli assi

asse nghĩa là trục, bảng, ván, phiến.

Nghĩa của asse

Danh từ · giống đực

  1. Trục.
  2. Bảng, ván, phiến.

Danh từ riêng

Asse
  1. Khối trục, phe trục.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asse

Đồng nghĩa

Họ từ của asse

Cụm từ, thành ngữ với asse

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ axle; axis; axis (vertebra); board (of wood); beam (gymnastic); as (any of several coins of Rome)
  • Hậu tố used with a stem to form the third-person singular imperfect subjunctive of regular -are verbs

Câu hỏi thường gặp

asse nghĩa là gì?

asse (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là trục, bảng, ván, phiến.

asse là giống đực hay giống cái?

asse là danh từ giống đực: l'asse, số nhiều gli assi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.