stella
đi với mạo từ: la stella · số nhiều: le stelle
stella nghĩa là sao.
Nghĩa của stella
Danh từ · giống cái
- Sao.
Họ từ của stella
Cụm từ, thành ngữ với stella
- stella binaria — Sao đôi.
- stella del mattino — Sao mai.
- stella della sera — Sao hôm.
- stella di Natale — Trạng nguyên.
- stella marina — Sao biển.
- stella neutronica — Sao neutron.
Câu ví dụ với stella
- Il Sole è una stella. Mặt trời là một ngôi sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3616571
- Oggi il cielo è pieno di stelle. Đêm nay bầu trời đầy sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11304529
- Questo è un libro sulle stelle. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #386199
- I primi esploratori usavano le stelle per la navigazione. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825809
- I primi esploratori utilizzavano le stelle per la navigazione. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825810
- Questo libro tratta delle stelle. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1592204
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ star; star, mullet
Câu hỏi thường gặp
stella nghĩa là gì?
stella (danh từ) nghĩa là sao.
stella là giống đực hay giống cái?
stella là danh từ giống cái: la stella, số nhiều le stelle.