TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stella

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈstel.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stella · số nhiều: le stelle

stella nghĩa là sao.

Nghĩa của stella

Danh từ · giống cái

  1. Sao.

Họ từ của stella

Cụm từ, thành ngữ với stella

Câu ví dụ với stella

  • Il Sole è una stella. Mặt trời là một ngôi sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3616571
  • Oggi il cielo è pieno di stelle. Đêm nay bầu trời đầy sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11304529
  • Questo è un libro sulle stelle. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #386199
  • I primi esploratori usavano le stelle per la navigazione. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825809
  • I primi esploratori utilizzavano le stelle per la navigazione. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825810
  • Questo libro tratta delle stelle. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1592204

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ star; star, mullet

Câu hỏi thường gặp

stella nghĩa là gì?

stella (danh từ) nghĩa là sao.

stella là giống đực hay giống cái?

stella là danh từ giống cái: la stella, số nhiều le stelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.