TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

steccato

danh từ giống đực
/stekˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo steccato · số nhiều: gli steccati

steccato nghĩa là hàng rào.

Nghĩa của steccato

Danh từ · giống đực

  1. Hàng rào.

Câu ví dụ với steccato

  • Ho aiutato Tom a pitturare lo steccato. Tôi đã giúp Tom sơn hàng rào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4958184

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fence

Câu hỏi thường gặp

steccato nghĩa là gì?

steccato (danh từ) nghĩa là hàng rào.

steccato là giống đực hay giống cái?

steccato là danh từ giống đực: lo steccato, số nhiều gli steccati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.