steccato
đi với mạo từ: lo steccato · số nhiều: gli steccati
steccato nghĩa là hàng rào.
Nghĩa của steccato
Danh từ · giống đực
- Hàng rào.
Câu ví dụ với steccato
- Ho aiutato Tom a pitturare lo steccato. Tôi đã giúp Tom sơn hàng rào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4958184
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fence
Câu hỏi thường gặp
steccato nghĩa là gì?
steccato (danh từ) nghĩa là hàng rào.
steccato là giống đực hay giống cái?
steccato là danh từ giống đực: lo steccato, số nhiều gli steccati.