TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tavola

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈta.vo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tavola · số nhiều: le tavole

tavola nghĩa là bàn, bảng, ván.

Nghĩa của tavola

Danh từ · giống cái

  1. Bàn.
  2. Bảng, ván, phiến.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tavola

Đồng nghĩa

Họ từ của tavola

Cụm từ, thành ngữ với tavola

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ table; table (grid of data); board, panel, plank, slab (thin piece of wood or other material); plate (illustration); painting

Câu hỏi thường gặp

tavola nghĩa là gì?

tavola (danh từ) nghĩa là bàn, bảng, ván.

tavola là giống đực hay giống cái?

tavola là danh từ giống cái: la tavola, số nhiều le tavole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.