TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tavoletta

danh từ giống cái
/ta.voˈlet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tavoletta · số nhiều: le tavolette

tavoletta nghĩa là máy tính bảng.

Nghĩa của tavoletta

Danh từ · giống cái

  1. Máy tính bảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ small table; tablet, bar (especially of chocolate), cake, slab; toilet seat; a painting, often consisting of several panes, executed on a tabletop; tablet computer

Câu hỏi thường gặp

tavoletta nghĩa là gì?

tavoletta (danh từ) nghĩa là máy tính bảng.

tavoletta là giống đực hay giống cái?

tavoletta là danh từ giống cái: la tavoletta, số nhiều le tavolette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.