tavoletta
danh từ giống cái
/ta.voˈlet.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tavoletta · số nhiều: le tavolette
tavoletta nghĩa là máy tính bảng.
Nghĩa của tavoletta
Danh từ · giống cái
- Máy tính bảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small table; tablet, bar (especially of chocolate), cake, slab; toilet seat; a painting, often consisting of several panes, executed on a tabletop; tablet computer
Câu hỏi thường gặp
tavoletta nghĩa là gì?
tavoletta (danh từ) nghĩa là máy tính bảng.
tavoletta là giống đực hay giống cái?
tavoletta là danh từ giống cái: la tavoletta, số nhiều le tavolette.