TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

taverna

danh từ giống cái
/taˈvɛr.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la taverna · số nhiều: le taverne

taverna nghĩa là tửu quán.

Nghĩa của taverna

Danh từ · giống cái

  1. Tửu quán.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taverna

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tavern

Câu hỏi thường gặp

taverna nghĩa là gì?

taverna (danh từ) nghĩa là tửu quán.

taverna là giống đực hay giống cái?

taverna là danh từ giống cái: la taverna, số nhiều le taverne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.