TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ritrovare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.troˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

ritrovare nghĩa là lấy lại, giành lại.

Nghĩa của ritrovare

Động từ

  1. Lấy lại, giành lại, kiếm lại, tìm lại được.

Chia động từ ritrovare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ritrovatoDanh động từ: ritrovando

Hiện tại presente

  • io ritrovo
  • tu ritrovi
  • lui/lei ritrova
  • noi ritroviamo
  • voi ritrovate
  • loro ritrovano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ritrovato
  • tu hai ritrovato
  • lui/lei ha ritrovato
  • noi abbiamo ritrovato
  • voi avete ritrovato
  • loro hanno ritrovato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ritrovavo
  • tu ritrovavi
  • lui/lei ritrovava
  • noi ritrovavamo
  • voi ritrovavate
  • loro ritrovavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ritrovai
  • tu ritrovasti
  • lui/lei ritrovò
  • noi ritrovammo
  • voi ritrovaste
  • loro ritrovarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ritroverò
  • tu ritroverai
  • lui/lei ritroverà
  • noi ritroveremo
  • voi ritroverete
  • loro ritroveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ritroverei
  • tu ritroveresti
  • lui/lei ritroverebbe
  • noi ritroveremmo
  • voi ritrovereste
  • loro ritroverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ritrovi
  • che tu ritrovi
  • che lui/lei ritrovi
  • che noi ritroviamo
  • che voi ritroviate
  • che loro ritrovino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ritrovassi
  • che tu ritrovassi
  • che lui/lei ritrovasse
  • che noi ritrovassimo
  • che voi ritrovaste
  • che loro ritrovassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ritrova! (tu)
  • ritrovi! (lei)
  • ritroviamo! (noi)
  • ritrovate! (voi)
  • ritrovino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ritrovare

Đồng nghĩa

Họ từ của ritrovare

Câu ví dụ với ritrovare

  • Molti dei miei amici si ritrovano ancora nello stesso posto dopo tutti questi anni. Nhiều người bạn của tôi vẫn gặp nhau ở cùng một nơi sau rất nhiều năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483520

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to find again, to find; to recover, regain; to meet (again); to have

Câu hỏi thường gặp

ritrovare nghĩa là gì?

ritrovare (động từ) nghĩa là lấy lại, giành lại.

Chia động từ ritrovare ở thì hiện tại thế nào?

io ritrovo, tu ritrovi, lui/lei ritrova, noi ritroviamo, voi ritrovate, loro ritrovano. Phân từ quá khứ: ritrovato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.