ritratto
đi với mạo từ: il ritratto · số nhiều: i ritratti
ritratto nghĩa là chân dung.
Nghĩa của ritratto
Danh từ · giống đực
- Chân dung.
Dạng từ của ritratto
| Giống cái | ritratta |
| Giống cái số nhiều | ritratte |
Câu ví dụ với ritratto
- Questo è un ritratto del mio defunto padre. Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4608529
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ drawn back, withdrawn; portrayed, drawn, depicted
- Danh từ portrait, image, picture, description
Câu hỏi thường gặp
ritratto nghĩa là gì?
ritratto (danh từ) nghĩa là chân dung.
ritratto là giống đực hay giống cái?
ritratto là danh từ giống đực: il ritratto, số nhiều i ritratti.