TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ritratto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/riˈtrat.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ritratto · số nhiều: i ritratti

ritratto nghĩa là chân dung.

Nghĩa của ritratto

Danh từ · giống đực

  1. Chân dung.

Dạng từ của ritratto

Giống cáiritratta
Giống cái số nhiềuritratte

Câu ví dụ với ritratto

  • Questo è un ritratto del mio defunto padre. Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4608529

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ drawn back, withdrawn; portrayed, drawn, depicted
  • Danh từ portrait, image, picture, description

Câu hỏi thường gặp

ritratto nghĩa là gì?

ritratto (danh từ) nghĩa là chân dung.

ritratto là giống đực hay giống cái?

ritratto là danh từ giống đực: il ritratto, số nhiều i ritratti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.