ritorno
đi với mạo từ: il ritorno · số nhiều: i ritorni
ritorno nghĩa là sự trở về, sự quay lại, chiều về, lượt về.
Nghĩa của ritorno
Danh từ · giống đực
- Sự trở về, sự quay lại (al ritorno — lúc về) (biên soạn)
- Chiều về, lượt về (andata e ritorno — khứ hồi) (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ritorno
Trái nghĩa
Họ từ của ritorno
Câu ví dụ với ritorno
- Andata e ritorno? Solo andata. Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.Tatoeba #4399
- Io sarò di ritorno entro due ore. Mình sẽ quay lại trong vòng 2 tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5180920
- Non so con esattezza quando sarò di ritorno. Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1856589
- Sarò di ritorno entro due ore. Mình sẽ quay lại trong vòng 2 tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5180919
- Li chiamerò domani quando ritorno. Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733915
- Le chiamerò domani quando ritorno. Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733916
- Io sarò presto di ritorno. Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3471303
- Sarò presto di ritorno. Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3471302
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ return; comeback; feedback; second leg; change (money received after payment)
Câu hỏi thường gặp
ritorno nghĩa là gì?
ritorno (danh từ) nghĩa là sự trở về, sự quay lại, chiều về, lượt về.
ritorno là giống đực hay giống cái?
ritorno là danh từ giống đực: il ritorno, số nhiều i ritorni.