TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ritorno

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈtor.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ritorno · số nhiều: i ritorni

ritorno nghĩa là sự trở về, sự quay lại, chiều về, lượt về.

Nghĩa của ritorno

Danh từ · giống đực

  1. Sự trở về, sự quay lại (al ritorno — lúc về) (biên soạn)
  2. Chiều về, lượt về (andata e ritorno — khứ hồi) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ritorno

Trái nghĩa

Họ từ của ritorno

Câu ví dụ với ritorno

  • Andata e ritorno? Solo andata. Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.Tatoeba #4399
  • Io sarò di ritorno entro due ore. Mình sẽ quay lại trong vòng 2 tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5180920
  • Non so con esattezza quando sarò di ritorno. Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1856589
  • Sarò di ritorno entro due ore. Mình sẽ quay lại trong vòng 2 tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5180919
  • Li chiamerò domani quando ritorno. Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733915
  • Le chiamerò domani quando ritorno. Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733916
  • Io sarò presto di ritorno. Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3471303
  • Sarò presto di ritorno. Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3471302

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ return; comeback; feedback; second leg; change (money received after payment)

Câu hỏi thường gặp

ritorno nghĩa là gì?

ritorno (danh từ) nghĩa là sự trở về, sự quay lại, chiều về, lượt về.

ritorno là giống đực hay giống cái?

ritorno là danh từ giống đực: il ritorno, số nhiều i ritorni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.