TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ritornello

danh từ giống đực
/ri.torˈnɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ritornello · số nhiều: i ritornelli

ritornello nghĩa là điệp khúc.

Nghĩa của ritornello

Danh từ · giống đực

  1. Điệp khúc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ refrain, chorus, burden; riff; same old story, refrain

Câu hỏi thường gặp

ritornello nghĩa là gì?

ritornello (danh từ) nghĩa là điệp khúc.

ritornello là giống đực hay giống cái?

ritornello là danh từ giống đực: il ritornello, số nhiều i ritornelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.