ritornello
danh từ giống đực
/ri.torˈnɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ritornello · số nhiều: i ritornelli
ritornello nghĩa là điệp khúc.
Nghĩa của ritornello
Danh từ · giống đực
- Điệp khúc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ refrain, chorus, burden; riff; same old story, refrain
Câu hỏi thường gặp
ritornello nghĩa là gì?
ritornello (danh từ) nghĩa là điệp khúc.
ritornello là giống đực hay giống cái?
ritornello là danh từ giống đực: il ritornello, số nhiều i ritornelli.