TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ritrovamento

danh từ giống đực
/ri.tro.vaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ritrovamento · số nhiều: i ritrovamenti

ritrovamento nghĩa là vật vô chủ.

Nghĩa của ritrovamento

Danh từ · giống đực

  1. Vật vô chủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ finding (of something lost or hidden); find, waif (the thing found)

Câu hỏi thường gặp

ritrovamento nghĩa là gì?

ritrovamento (danh từ) nghĩa là vật vô chủ.

ritrovamento là giống đực hay giống cái?

ritrovamento là danh từ giống đực: il ritrovamento, số nhiều i ritrovamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.