ritrovamento
danh từ giống đực
/ri.tro.vaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ritrovamento · số nhiều: i ritrovamenti
ritrovamento nghĩa là vật vô chủ.
Nghĩa của ritrovamento
Danh từ · giống đực
- Vật vô chủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ finding (of something lost or hidden); find, waif (the thing found)
Câu hỏi thường gặp
ritrovamento nghĩa là gì?
ritrovamento (danh từ) nghĩa là vật vô chủ.
ritrovamento là giống đực hay giống cái?
ritrovamento là danh từ giống đực: il ritrovamento, số nhiều i ritrovamenti.