TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compagno

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/komˈpaɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il compagno · số nhiều: i compagni

compagno nghĩa là bầu bạn, đồng chí.

Nghĩa của compagno

Danh từ · giống đực

  1. Bầu bạn.
  2. Đồng chí.

Dạng từ của compagno

Giống cáicompagna
Giống cái số nhiềucompagne

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compagno

Đồng nghĩa

Họ từ của compagno

Cụm từ, thành ngữ với compagno

Câu ví dụ với compagno

  • Lui è stato avvelenato dal compagno di cella. Anh ấy bị bạn tù đầu độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896046
  • Io e Tom siamo compagni di classe. Tom và tôi là bạn cùng lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7765606
  • Tom e Mary sono miei compagni di classe. Tom và Mary là các bạn cùng lớp với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5643030
  • Noi siamo compagni di classe. Chúng ta là bạn cùng lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2421210
  • Tom è uno dei compagni di classe di Mary. Tom là một trong những người bạn học của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7038600
  • I compagni sono molto importanti. Các đồng chí rất quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13927594
  • Siamo compagni di classe. Chúng ta là bạn cùng lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483925

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ alike, like, similar, the same
  • Danh từ mate, companion, partner, live-in partner, fellow, friend, pal, pardner; husband, spouse; comrade

Câu hỏi thường gặp

compagno nghĩa là gì?

compagno (danh từ) nghĩa là bầu bạn, đồng chí.

compagno là giống đực hay giống cái?

compagno là danh từ giống đực: il compagno, số nhiều i compagni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.