compagno di stanza
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il compagno di stanza · số nhiều: i compagni di stanza
compagno di stanza nghĩa là bạn cùng phòng.
Nghĩa của compagno di stanza
Danh từ · giống đực
- Bạn cùng phòng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roommate; chum
Câu hỏi thường gặp
compagno di stanza nghĩa là gì?
compagno di stanza (danh từ) nghĩa là bạn cùng phòng.
compagno di stanza là giống đực hay giống cái?
compagno di stanza là danh từ giống đực: il compagno di stanza, số nhiều i compagni di stanza.