TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compagno di stanza

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il compagno di stanza · số nhiều: i compagni di stanza

compagno di stanza nghĩa là bạn cùng phòng.

Nghĩa của compagno di stanza

Danh từ · giống đực

  1. Bạn cùng phòng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ roommate; chum

Câu hỏi thường gặp

compagno di stanza nghĩa là gì?

compagno di stanza (danh từ) nghĩa là bạn cùng phòng.

compagno di stanza là giống đực hay giống cái?

compagno di stanza là danh từ giống đực: il compagno di stanza, số nhiều i compagni di stanza.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.