compassione
/kom.pasˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la compassione · số nhiều: le compassioni
compassione nghĩa là từ bi, đồng cảm, thương cảm.
Nghĩa của compassione
Danh từ · giống cái
- Từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi.
- Thương cảm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compassion, pity
Câu hỏi thường gặp
compassione nghĩa là gì?
compassione (danh từ) nghĩa là từ bi, đồng cảm, thương cảm.
compassione là giống đực hay giống cái?
compassione là danh từ giống cái: la compassione, số nhiều le compassioni.