TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compassione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kom.pasˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la compassione · số nhiều: le compassioni

compassione nghĩa là từ bi, đồng cảm, thương cảm.

Nghĩa của compassione

Danh từ · giống cái

  1. Từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi.
  2. Thương cảm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ compassion, pity

Câu hỏi thường gặp

compassione nghĩa là gì?

compassione (danh từ) nghĩa là từ bi, đồng cảm, thương cảm.

compassione là giống đực hay giống cái?

compassione là danh từ giống cái: la compassione, số nhiều le compassioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.