TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accompagnare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ak.kom.paɲˈɲa.re/ giọng máy của trình duyệt

accompagnare nghĩa là đi cùng, đưa đi, đệm.

Nghĩa của accompagnare

Động từ

  1. Đi cùng, đưa (ai) đi. (biên soạn)
  2. Đệm (nhạc) (biên soạn)

Chia động từ accompagnare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: accompagnatoDanh động từ: accompagnando

Hiện tại presente

  • io accompagno
  • tu accompagni
  • lui/lei accompagna
  • noi accompagniamo
  • voi accompagnate
  • loro accompagnano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho accompagnato
  • tu hai accompagnato
  • lui/lei ha accompagnato
  • noi abbiamo accompagnato
  • voi avete accompagnato
  • loro hanno accompagnato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io accompagnavo
  • tu accompagnavi
  • lui/lei accompagnava
  • noi accompagnavamo
  • voi accompagnavate
  • loro accompagnavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io accompagnai
  • tu accompagnasti
  • lui/lei accompagnò
  • noi accompagnammo
  • voi accompagnaste
  • loro accompagnarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io accompagnerò
  • tu accompagnerai
  • lui/lei accompagnerà
  • noi accompagneremo
  • voi accompagnerete
  • loro accompagneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io accompagnerei
  • tu accompagneresti
  • lui/lei accompagnerebbe
  • noi accompagneremmo
  • voi accompagnereste
  • loro accompagnerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io accompagni
  • che tu accompagni
  • che lui/lei accompagni
  • che noi accompagniamo
  • che voi accompagniate
  • che loro accompagnino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io accompagnassi
  • che tu accompagnassi
  • che lui/lei accompagnasse
  • che noi accompagnassimo
  • che voi accompagnaste
  • che loro accompagnassero

Mệnh lệnh imperativo

  • accompagna! (tu)
  • accompagni! (lei)
  • accompagniamo! (noi)
  • accompagnate! (voi)
  • accompagnino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accompagnare

Đồng nghĩa

Họ từ của accompagnare

Câu ví dụ với accompagnare

  • Tom ha accompagnato Mary alla chitarra. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3979490
  • Tom accompagnò Mary alla chitarra. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3979491
  • Ti accompagno dal medico. Tôi sẽ đi cùng với bạn đến gặp bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13844939

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go with, come with, accompany, escort; to take, see, walk, drive, lead; to see off or see out; to accompany, add, match

Câu hỏi thường gặp

accompagnare nghĩa là gì?

accompagnare (động từ) nghĩa là đi cùng, đưa đi, đệm.

Chia động từ accompagnare ở thì hiện tại thế nào?

io accompagno, tu accompagni, lui/lei accompagna, noi accompagniamo, voi accompagnate, loro accompagnano. Phân từ quá khứ: accompagnato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.