TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

unire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/uˈni.re/ giọng máy của trình duyệt

unire nghĩa là đoàn kết, kết hợp.

Nghĩa của unire

Động từ

  1. Đoàn kết, kết hợp.

Chia động từ unire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: unitoDanh động từ: unendo

Hiện tại presente

  • io unisco
  • tu unisci
  • lui/lei unisce
  • noi uniamo
  • voi unite
  • loro uniscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho unito
  • tu hai unito
  • lui/lei ha unito
  • noi abbiamo unito
  • voi avete unito
  • loro hanno unito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io univo
  • tu univi
  • lui/lei univa
  • noi univamo
  • voi univate
  • loro univano

Quá khứ xa passato remoto

  • io unii
  • tu unisti
  • lui/lei unì
  • noi unimmo
  • voi uniste
  • loro unirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io unirò
  • tu unirai
  • lui/lei unirà
  • noi uniremo
  • voi unirete
  • loro uniranno

Điều kiện condizionale presente

  • io unirei
  • tu uniresti
  • lui/lei unirebbe
  • noi uniremmo
  • voi unireste
  • loro unirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io unisca
  • che tu unisca
  • che lui/lei unisca
  • che noi uniamo
  • che voi uniate
  • che loro uniscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io unissi
  • che tu unissi
  • che lui/lei unisse
  • che noi unissimo
  • che voi uniste
  • che loro unissero

Mệnh lệnh imperativo

  • unisci! (tu)
  • unisca! (lei)
  • uniamo! (noi)
  • unite! (voi)
  • uniscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unire

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unire

Câu ví dụ với unire

  • Se non fossi malato, mi unirei a te. Nếu tôi không bệnh, tôi sẽ tham gia với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350745
  • Tom si unirà al nostro club. Tom sẽ tham gia câu lạc bộ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5330351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unite, to put together; to join

Câu hỏi thường gặp

unire nghĩa là gì?

unire (động từ) nghĩa là đoàn kết, kết hợp.

Chia động từ unire ở thì hiện tại thế nào?

io unisco, tu unisci, lui/lei unisce, noi uniamo, voi unite, loro uniscono. Phân từ quá khứ: unito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.