unire
unire nghĩa là đoàn kết, kết hợp.
Nghĩa của unire
Động từ
- Đoàn kết, kết hợp.
Chia động từ unire
Hiện tại presente
- io unisco
- tu unisci
- lui/lei unisce
- noi uniamo
- voi unite
- loro uniscono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho unito
- tu hai unito
- lui/lei ha unito
- noi abbiamo unito
- voi avete unito
- loro hanno unito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io univo
- tu univi
- lui/lei univa
- noi univamo
- voi univate
- loro univano
Quá khứ xa passato remoto
- io unii
- tu unisti
- lui/lei unì
- noi unimmo
- voi uniste
- loro unirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io unirò
- tu unirai
- lui/lei unirà
- noi uniremo
- voi unirete
- loro uniranno
Điều kiện condizionale presente
- io unirei
- tu uniresti
- lui/lei unirebbe
- noi uniremmo
- voi unireste
- loro unirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io unisca
- che tu unisca
- che lui/lei unisca
- che noi uniamo
- che voi uniate
- che loro uniscano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io unissi
- che tu unissi
- che lui/lei unisse
- che noi unissimo
- che voi uniste
- che loro unissero
Mệnh lệnh imperativo
- unisci! (tu)
- unisca! (lei)
- uniamo! (noi)
- unite! (voi)
- uniscano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unire
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unire
Câu ví dụ với unire
- Se non fossi malato, mi unirei a te. Nếu tôi không bệnh, tôi sẽ tham gia với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350745
- Tom si unirà al nostro club. Tom sẽ tham gia câu lạc bộ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5330351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to unite, to put together; to join
Câu hỏi thường gặp
unire nghĩa là gì?
unire (động từ) nghĩa là đoàn kết, kết hợp.
Chia động từ unire ở thì hiện tại thế nào?
io unisco, tu unisci, lui/lei unisce, noi uniamo, voi unite, loro uniscono. Phân từ quá khứ: unito.