TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

staccare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/stakˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của staccare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to detach, to remove, to separate, to take or take down (from); to unyoke, to unharness (draught/draft animals); to uncouple (a train); to tear out (pages from a book), to tear off (a body part, etc.); to take (one's eyes) (off of someone) (to stop looking at); to pronounce (words) separately, not run-together; to play (notes) staccato; to distance, to leave behind (a runner, etc.)

Chia động từ staccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: staccatoDanh động từ: staccando

Hiện tại presente

  • io stacco
  • tu stacchi
  • lui/lei stacca
  • noi stacchiamo
  • voi staccate
  • loro staccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho staccato
  • tu hai staccato
  • lui/lei ha staccato
  • noi abbiamo staccato
  • voi avete staccato
  • loro hanno staccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io staccavo
  • tu staccavi
  • lui/lei staccava
  • noi staccavamo
  • voi staccavate
  • loro staccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io staccai
  • tu staccasti
  • lui/lei staccò
  • noi staccammo
  • voi staccaste
  • loro staccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io staccherò
  • tu staccherai
  • lui/lei staccherà
  • noi staccheremo
  • voi staccherete
  • loro staccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io staccherei
  • tu staccheresti
  • lui/lei staccherebbe
  • noi staccheremmo
  • voi stacchereste
  • loro staccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io stacchi
  • che tu stacchi
  • che lui/lei stacchi
  • che noi stacchiamo
  • che voi stacchiate
  • che loro stacchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io staccassi
  • che tu staccassi
  • che lui/lei staccasse
  • che noi staccassimo
  • che voi staccaste
  • che loro staccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • stacca! (tu)
  • stacchi! (lei)
  • stacchiamo! (noi)
  • staccate! (voi)
  • stacchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của staccare

Câu ví dụ với staccare

  • Hanno staccato l'acqua. Nước bị cắt rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3961081

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ staccare ở thì hiện tại thế nào?

io stacco, tu stacchi, lui/lei stacca, noi stacchiamo, voi staccate, loro staccano. Phân từ quá khứ: staccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.