staccare
Nghĩa của staccare
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to detach, to remove, to separate, to take or take down (from); to unyoke, to unharness (draught/draft animals); to uncouple (a train); to tear out (pages from a book), to tear off (a body part, etc.); to take (one's eyes) (off of someone) (to stop looking at); to pronounce (words) separately, not run-together; to play (notes) staccato; to distance, to leave behind (a runner, etc.)
Chia động từ staccare
Hiện tại presente
- io stacco
- tu stacchi
- lui/lei stacca
- noi stacchiamo
- voi staccate
- loro staccano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho staccato
- tu hai staccato
- lui/lei ha staccato
- noi abbiamo staccato
- voi avete staccato
- loro hanno staccato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io staccavo
- tu staccavi
- lui/lei staccava
- noi staccavamo
- voi staccavate
- loro staccavano
Quá khứ xa passato remoto
- io staccai
- tu staccasti
- lui/lei staccò
- noi staccammo
- voi staccaste
- loro staccarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io staccherò
- tu staccherai
- lui/lei staccherà
- noi staccheremo
- voi staccherete
- loro staccheranno
Điều kiện condizionale presente
- io staccherei
- tu staccheresti
- lui/lei staccherebbe
- noi staccheremmo
- voi stacchereste
- loro staccherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io stacchi
- che tu stacchi
- che lui/lei stacchi
- che noi stacchiamo
- che voi stacchiate
- che loro stacchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io staccassi
- che tu staccassi
- che lui/lei staccasse
- che noi staccassimo
- che voi staccaste
- che loro staccassero
Mệnh lệnh imperativo
- stacca! (tu)
- stacchi! (lei)
- stacchiamo! (noi)
- staccate! (voi)
- stacchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của staccare
Câu ví dụ với staccare
- Hanno staccato l'acqua. Nước bị cắt rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3961081
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ staccare ở thì hiện tại thế nào?
io stacco, tu stacchi, lui/lei stacca, noi stacchiamo, voi staccate, loro staccano. Phân từ quá khứ: staccato.