stadio
/ˈsta.djo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stadio · số nhiều: gli stadi
stadio nghĩa là sân vận động, giai đoạn.
Nghĩa của stadio
Danh từ · giống đực
- Sân vận động.
- Giai đoạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stadium; stage; phase
Câu hỏi thường gặp
stadio nghĩa là gì?
stadio (danh từ) nghĩa là sân vận động, giai đoạn.
stadio là giống đực hay giống cái?
stadio là danh từ giống đực: lo stadio, số nhiều gli stadi.