TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stadio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsta.djo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stadio · số nhiều: gli stadi

stadio nghĩa là sân vận động, giai đoạn.

Nghĩa của stadio

Danh từ · giống đực

  1. Sân vận động.
  2. Giai đoạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stadium; stage; phase

Câu hỏi thường gặp

stadio nghĩa là gì?

stadio (danh từ) nghĩa là sân vận động, giai đoạn.

stadio là giống đực hay giống cái?

stadio là danh từ giống đực: lo stadio, số nhiều gli stadi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.