TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

staffa

danh từ giống cái
/ˈstaf.fa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la staffa · số nhiều: le staffe

staffa nghĩa là bàn đạp, xương bàn đạp.

Nghĩa của staffa

Danh từ · giống cái

  1. Bàn đạp.
  2. Xương bàn đạp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stirrup; stapes, stirrup bone, stirrup

Câu hỏi thường gặp

staffa nghĩa là gì?

staffa (danh từ) nghĩa là bàn đạp, xương bàn đạp.

staffa là giống đực hay giống cái?

staffa là danh từ giống cái: la staffa, số nhiều le staffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.