staffa
danh từ giống cái
/ˈstaf.fa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la staffa · số nhiều: le staffe
staffa nghĩa là bàn đạp, xương bàn đạp.
Nghĩa của staffa
Danh từ · giống cái
- Bàn đạp.
- Xương bàn đạp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stirrup; stapes, stirrup bone, stirrup
Câu hỏi thường gặp
staffa nghĩa là gì?
staffa (danh từ) nghĩa là bàn đạp, xương bàn đạp.
staffa là giống đực hay giống cái?
staffa là danh từ giống cái: la staffa, số nhiều le staffe.