stagione
đi với mạo từ: la stagione · số nhiều: le stagioni
stagione nghĩa là mùa.
Nghĩa của stagione
Danh từ · giống cái
- Mùa.
Họ từ của stagione
Câu ví dụ với stagione
- L'inverno è la mia stagione preferita. Mùa đông là mùa tôi thích nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380468
- L'estate è una stagione calda. Mùa hè là một mùa nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13293090
- Ci sono quattro stagioni in un anno: primavere, estate, autunno e inverno. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2391945
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ season (quarter of a year, part of year with something special); season (group of episodes); weather
Câu hỏi thường gặp
stagione nghĩa là gì?
stagione (danh từ) nghĩa là mùa.
stagione là giống đực hay giống cái?
stagione là danh từ giống cái: la stagione, số nhiều le stagioni.