TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stagione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/staˈd͡ʒo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stagione · số nhiều: le stagioni

stagione nghĩa là mùa.

Nghĩa của stagione

Danh từ · giống cái

  1. Mùa.

Họ từ của stagione

Câu ví dụ với stagione

  • L'inverno è la mia stagione preferita. Mùa đông là mùa tôi thích nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380468
  • L'estate è una stagione calda. Mùa hè là một mùa nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13293090
  • Ci sono quattro stagioni in un anno: primavere, estate, autunno e inverno. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2391945

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ season (quarter of a year, part of year with something special); season (group of episodes); weather

Câu hỏi thường gặp

stagione nghĩa là gì?

stagione (danh từ) nghĩa là mùa.

stagione là giống đực hay giống cái?

stagione là danh từ giống cái: la stagione, số nhiều le stagioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.