stazione
đi với mạo từ: la stazione · số nhiều: le stazioni
stazione nghĩa là nhà ga, ga, trạm, đài.
Nghĩa của stazione
Danh từ · giống cái
- Nhà ga, ga. (biên soạn)
- Trạm, đài. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stazione
Đồng nghĩa
Họ từ của stazione
Cụm từ, thành ngữ với stazione
- stazione di polizia — Đồn cảnh sát, đồn công an.
- stazione di servizio — Trạm xăng, trạm lấy xăng, cây xăng.
- stazione ferroviaria — Nhà ga, nhà ga hành khách, ga, bến tàu hỏa.
- stazione radiofonica — Đài phát thanh.
- stazione spaziale — Trạm không gian, trạm vũ trụ.
Câu ví dụ với stazione
- Mi dai un passaggio per la stazione? Bạn có thể chở tôi ra nhà ga được không?Tatoeba #351136
- Quando lasciai la stazione, vidi un uomo. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231730
- Io sono seduto nella stazione dei treni. Tôi đang ngồi trong nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121825
- Io sono seduta nella stazione dei treni. Tôi đang ngồi trong nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121826
- Quanto ci vuole ad arrivare alla stazione? Khoảng thời gian đến trạm là bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736413
- Quando lasciai la stazione ferroviaria, vidi un uomo. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231731
- Io sono seduto nella stazione ferroviaria. Tôi đang ngồi trong nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121820
- Io sono seduta nella stazione ferroviaria. Tôi đang ngồi trong nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121821
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ position, posture; a stopping place; stopping, halting (of vehicles); station (any of the Stations of the Cross); station (apparent standing still of a superior planet); station (stopping place for ground transportation); station; a place of residence
Câu hỏi thường gặp
stazione nghĩa là gì?
stazione (danh từ) nghĩa là nhà ga, ga, trạm, đài.
stazione là giống đực hay giống cái?
stazione là danh từ giống cái: la stazione, số nhiều le stazioni.