stazione radiofonica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la stazione radiofonica · số nhiều: le stazioni radiofoniche
stazione radiofonica nghĩa là đài phát thanh.
Nghĩa của stazione radiofonica
Danh từ · giống cái
- Đài phát thanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radio station
Câu hỏi thường gặp
stazione radiofonica nghĩa là gì?
stazione radiofonica (danh từ) nghĩa là đài phát thanh.
stazione radiofonica là giống đực hay giống cái?
stazione radiofonica là danh từ giống cái: la stazione radiofonica, số nhiều le stazioni radiofoniche.