stagno
/ˈstaɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stagno · số nhiều: gli stagni
stagno nghĩa là thiếc, ao.
Nghĩa của stagno
Danh từ · giống đực
- Thiếc.
- Ao.
Dạng từ của stagno
| Giống cái | stagna |
| Giống cái số nhiều | stagne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tin, a metallic element; pond, water hole; tarn
- Tính từ watertight, waterproof
Câu hỏi thường gặp
stagno nghĩa là gì?
stagno (danh từ) nghĩa là thiếc, ao.
stagno là giống đực hay giống cái?
stagno là danh từ giống đực: lo stagno, số nhiều gli stagni.