TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stagno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈstaɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stagno · số nhiều: gli stagni

stagno nghĩa là thiếc, ao.

Nghĩa của stagno

Danh từ · giống đực

  1. Thiếc.
  2. Ao.

Dạng từ của stagno

Giống cáistagna
Giống cái số nhiềustagne
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tin, a metallic element; pond, water hole; tarn
  • Tính từ watertight, waterproof

Câu hỏi thường gặp

stagno nghĩa là gì?

stagno (danh từ) nghĩa là thiếc, ao.

stagno là giống đực hay giống cái?

stagno là danh từ giống đực: lo stagno, số nhiều gli stagni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.