camerata
danh từ giống cái
/ka.meˈra.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la camerata · số nhiều: le camerate
camerata nghĩa là phòng ngủ.
Nghĩa của camerata
Danh từ · giống cái
- Từ cổ Phòng ngủ.
Dạng từ của camerata
| Giống cái số nhiều | camerate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camerata
Đồng nghĩa
Họ từ của camerata
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dormitory; companion, mate; comrade
Câu hỏi thường gặp
camerata nghĩa là gì?
camerata (danh từ) nghĩa là phòng ngủ.
camerata là giống đực hay giống cái?
camerata là danh từ giống cái: la camerata, số nhiều le camerate.