TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

camerata

danh từ giống cái
/ka.meˈra.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la camerata · số nhiều: le camerate

camerata nghĩa là phòng ngủ.

Nghĩa của camerata

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Phòng ngủ.

Dạng từ của camerata

Giống cái số nhiềucamerate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camerata

Đồng nghĩa

Họ từ của camerata

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dormitory; companion, mate; comrade

Câu hỏi thường gặp

camerata nghĩa là gì?

camerata (danh từ) nghĩa là phòng ngủ.

camerata là giống đực hay giống cái?

camerata là danh từ giống cái: la camerata, số nhiều le camerate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.