TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sposo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈspɔ.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sposo · số nhiều: gli sposi

sposo nghĩa là rể, chú rể.

Cũng là một dạng biến đổi của sposare — Cưới, lấy vợ, lấy chồng, kết hôn, lập gia đình.

Nghĩa của sposo

Danh từ · giống đực

  1. Rể, chú rể.

Dạng từ của sposo

Giống cáisposa

Họ từ của sposo

Câu ví dụ với sposo

  • I genitori di Mariko sono fortemente contrari al fatto che lei sposi un'americana. Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666896
  • I genitori di Mariko sono fortemente contrari al fatto che lei sposi un americano. Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bridegroom, groom, husband (when in reference to the wedding day or the period of time immediately after the wedding); bride and bridegroom, newlyweds

Câu hỏi thường gặp

sposo nghĩa là gì?

sposo (danh từ) nghĩa là rể, chú rể.

sposo là giống đực hay giống cái?

sposo là danh từ giống đực: lo sposo, số nhiều gli sposi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.