sposo
đi với mạo từ: lo sposo · số nhiều: gli sposi
sposo nghĩa là rể, chú rể.
Cũng là một dạng biến đổi của sposare — Cưới, lấy vợ, lấy chồng, kết hôn, lập gia đình.
Nghĩa của sposo
Danh từ · giống đực
- Rể, chú rể.
Dạng từ của sposo
| Giống cái | sposa |
Họ từ của sposo
Câu ví dụ với sposo
- I genitori di Mariko sono fortemente contrari al fatto che lei sposi un'americana. Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666896
- I genitori di Mariko sono fortemente contrari al fatto che lei sposi un americano. Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666895
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bridegroom, groom, husband (when in reference to the wedding day or the period of time immediately after the wedding); bride and bridegroom, newlyweds
Câu hỏi thường gặp
sposo nghĩa là gì?
sposo (danh từ) nghĩa là rể, chú rể.
sposo là giống đực hay giống cái?
sposo là danh từ giống đực: lo sposo, số nhiều gli sposi.