solitudine
đi với mạo từ: la solitudine · số nhiều: le solitudini
solitudine nghĩa là sự cô độc, sự cô đơn.
Nghĩa của solitudine
Danh từ · giống cái
- Sự cô độc.
- Sự cô đơn.
Họ từ của solitudine
Câu ví dụ với solitudine
- Anche in mezzo a una folla, provo un profondo senso di solitudine e tristezza. Dù ở trong đám đông, tôi cảm thấy vô cùng cô đơn và buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13509676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solitude, loneliness, solitariness, seclusion; solitude, solitary place
Câu hỏi thường gặp
solitudine nghĩa là gì?
solitudine (danh từ) nghĩa là sự cô độc, sự cô đơn.
solitudine là giống đực hay giống cái?
solitudine là danh từ giống cái: la solitudine, số nhiều le solitudini.