TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

solitudine

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/so.liˈtu.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la solitudine · số nhiều: le solitudini

solitudine nghĩa là sự cô độc, sự cô đơn.

Nghĩa của solitudine

Danh từ · giống cái

  1. Sự cô độc.
  2. Sự cô đơn.

Họ từ của solitudine

Câu ví dụ với solitudine

  • Anche in mezzo a una folla, provo un profondo senso di solitudine e tristezza. Dù ở trong đám đông, tôi cảm thấy vô cùng cô đơn và buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13509676

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ solitude, loneliness, solitariness, seclusion; solitude, solitary place

Câu hỏi thường gặp

solitudine nghĩa là gì?

solitudine (danh từ) nghĩa là sự cô độc, sự cô đơn.

solitudine là giống đực hay giống cái?

solitudine là danh từ giống cái: la solitudine, số nhiều le solitudini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.