TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

solitario

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/so.liˈta.rjo/ giọng máy của trình duyệt

solitario nghĩa là cô đơn, lẻ loi.

Nghĩa của solitario

Tính từ

  1. Cô đơn, lẻ loi.

Dạng từ của solitario

Giống cái số ítsolitaria
Giống đực số nhiềusolitari
Giống cái số nhiềusolitarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ solitary; lone; lonely, deserted, secluded
  • Danh từ solitaire (gemstone); patience (card game); loner

Câu hỏi thường gặp

solitario nghĩa là gì?

solitario (tính từ) nghĩa là cô đơn, lẻ loi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.