solitario
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/so.liˈta.rjo/ giọng máy của trình duyệt
solitario nghĩa là cô đơn, lẻ loi.
Nghĩa của solitario
Tính từ
- Cô đơn, lẻ loi.
Dạng từ của solitario
| Giống cái số ít | solitaria |
| Giống đực số nhiều | solitari |
| Giống cái số nhiều | solitarie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ solitary; lone; lonely, deserted, secluded
- Danh từ solitaire (gemstone); patience (card game); loner
Câu hỏi thường gặp
solitario nghĩa là gì?
solitario (tính từ) nghĩa là cô đơn, lẻ loi.