TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

solido

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɔ.li.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il solido · số nhiều: i solidi

solido nghĩa là chất rắn, rắn, chắc.

Nghĩa của solido

Danh từ · giống đực

  1. Chất rắn.

Tính từ

  1. Rắn.
  2. Chắc.

Dạng từ của solido

Giống cáisolida
Giống cái số nhiềusolide
So sánh nhấtsolidissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solido

Trái nghĩa

Câu ví dụ với solido

  • Il ghiaccio è acqua all ostato solido. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5551423

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ solid (not fluid); solid, strong, firm, sound; reliable, solid; solid
  • Danh từ solid

Câu hỏi thường gặp

solido nghĩa là gì?

solido (danh từ, tính từ) nghĩa là chất rắn, rắn, chắc.

solido là giống đực hay giống cái?

solido là danh từ giống đực: il solido, số nhiều i solidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.