solido
đi với mạo từ: il solido · số nhiều: i solidi
solido nghĩa là chất rắn, rắn, chắc.
Nghĩa của solido
Danh từ · giống đực
- Chất rắn.
Tính từ
- Rắn.
- Chắc.
Dạng từ của solido
| Giống cái | solida |
| Giống cái số nhiều | solide |
| So sánh nhất | solidissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solido
Trái nghĩa
Câu ví dụ với solido
- Il ghiaccio è acqua all ostato solido. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5551423
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ solid (not fluid); solid, strong, firm, sound; reliable, solid; solid
- Danh từ solid
Câu hỏi thường gặp
solido nghĩa là gì?
solido (danh từ, tính từ) nghĩa là chất rắn, rắn, chắc.
solido là giống đực hay giống cái?
solido là danh từ giống đực: il solido, số nhiều i solidi.