TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

liquido

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈli.kwi.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il liquido · số nhiều: i liquidi

liquido nghĩa là nước, chất lỏng.

Nghĩa của liquido

Danh từ · giống đực

  1. Nước, chất lỏng.

Tính từ

  1. Nước, lỏng.

Dạng từ của liquido

Giống cáiliquida
Giống cái số nhiềuliquide
So sánh nhấtliquidissimo

Câu ví dụ với liquido

  • Questo liquido trasparente contiene del veleno. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885114
  • L'acqua è liquida. Nước là chất lỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ liquid (all meanings); runny
  • Danh từ liquid, fluid; ready money

Câu hỏi thường gặp

liquido nghĩa là gì?

liquido (danh từ, tính từ) nghĩa là nước, chất lỏng.

liquido là giống đực hay giống cái?

liquido là danh từ giống đực: il liquido, số nhiều i liquidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.