liquido
đi với mạo từ: il liquido · số nhiều: i liquidi
liquido nghĩa là nước, chất lỏng.
Nghĩa của liquido
Danh từ · giống đực
- Nước, chất lỏng.
Tính từ
- Nước, lỏng.
Dạng từ của liquido
| Giống cái | liquida |
| Giống cái số nhiều | liquide |
| So sánh nhất | liquidissimo |
Câu ví dụ với liquido
- Questo liquido trasparente contiene del veleno. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885114
- L'acqua è liquida. Nước là chất lỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819757
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ liquid (all meanings); runny
- Danh từ liquid, fluid; ready money
Câu hỏi thường gặp
liquido nghĩa là gì?
liquido (danh từ, tính từ) nghĩa là nước, chất lỏng.
liquido là giống đực hay giống cái?
liquido là danh từ giống đực: il liquido, số nhiều i liquidi.