liquore
đi với mạo từ: il liquore · số nhiều: i liquori
liquore nghĩa là rượu mùi.
Nghĩa của liquore
Danh từ · giống đực
- Rượu mùi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liquore
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với liquore
- È il proprietario del negozio di liquori. Ông ấy là chủ quán rượu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429949
- Lui è il proprietario del negozio di liquori. Ông ấy là chủ quán rượu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liquid; liqueur; spirits; tincture
Câu hỏi thường gặp
liquore nghĩa là gì?
liquore (danh từ) nghĩa là rượu mùi.
liquore là giống đực hay giống cái?
liquore là danh từ giống đực: il liquore, số nhiều i liquori.