liocorno
danh từ giống đực
/li.oˈkɔr.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il liocorno · số nhiều: i liocorni
liocorno nghĩa là con kỳ lân, kì lân.
Nghĩa của liocorno
Danh từ · giống đực
- Con kỳ lân
- Kì lân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liocorno
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unicorn
Câu hỏi thường gặp
liocorno nghĩa là gì?
liocorno (danh từ) nghĩa là con kỳ lân, kì lân.
liocorno là giống đực hay giống cái?
liocorno là danh từ giống đực: il liocorno, số nhiều i liocorni.