lino
danh từ giống đực
/ˈli.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lino · số nhiều: i lini
lino nghĩa là lanh.
Nghĩa của lino
Danh từ · giống đực
- Lanh.
Danh từ riêng
Lino- Linô.
Dạng từ của lino
| Giống cái | lina |
| Giống cái số nhiều | line |
Họ từ của lino
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flax (plant and fiber); linen (thread or cloth made from flax fiber)
- Tính từ of flax or linen; flaxen
Câu hỏi thường gặp
lino nghĩa là gì?
lino (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là lanh.
lino là giống đực hay giống cái?
lino là danh từ giống đực: il lino, số nhiều i lini.