TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lino

danh từ giống đực
/ˈli.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lino · số nhiều: i lini

lino nghĩa là lanh.

Nghĩa của lino

Danh từ · giống đực

  1. Lanh.

Danh từ riêng

Lino
  1. Linô.

Dạng từ của lino

Giống cáilina
Giống cái số nhiềuline

Họ từ của lino

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flax (plant and fiber); linen (thread or cloth made from flax fiber)
  • Tính từ of flax or linen; flaxen

Câu hỏi thường gặp

lino nghĩa là gì?

lino (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là lanh.

lino là giống đực hay giống cái?

lino là danh từ giống đực: il lino, số nhiều i lini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.