linguistica
danh từ giống cái
/linˈɡwis.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la linguistica · số nhiều: le linguistiche
linguistica nghĩa là ngôn ngữ học.
Nghĩa của linguistica
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với linguistica
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với linguistica
- barriera linguistica — Rào cản ngôn ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ linguistics
Câu hỏi thường gặp
linguistica nghĩa là gì?
linguistica (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ học.
linguistica là giống đực hay giống cái?
linguistica là danh từ giống cái: la linguistica, số nhiều le linguistiche.