TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barriera linguistica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la barriera linguistica · số nhiều: le barriere linguistiche

barriera linguistica nghĩa là rào cản ngôn ngữ.

Nghĩa của barriera linguistica

Danh từ · giống cái

  1. Rào cản ngôn ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ language barrier

Câu hỏi thường gặp

barriera linguistica nghĩa là gì?

barriera linguistica (danh từ) nghĩa là rào cản ngôn ngữ.

barriera linguistica là giống đực hay giống cái?

barriera linguistica là danh từ giống cái: la barriera linguistica, số nhiều le barriere linguistiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.