linguaggio
đi với mạo từ: il linguaggio · số nhiều: i linguaggi
linguaggio nghĩa là ngôn ngữ, biệt ngữ, từ vựng, ngôn ngữ máy tính.
Nghĩa của linguaggio
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ, biệt ngữ, từ vựng, thuật ngữ.
- Ngôn ngữ máy tính.
Câu ví dụ với linguaggio
- La violenza è l'unico linguaggio che capiscono. Bạo lực là ngôn ngữ duy nhất mà tụi nó hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541342
- Il linguaggio come lo conosciamo è un'invenzione umana. Như chúng ta biết, ngôn ngữ là phát minh của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589805
- Il linguaggio di programmazione Java è molto versatile. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2420831
- JavaScript è un linguaggio di programmazione. JavaScript là một ngôn ngữ lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6559764
- Il linguaggio è una delle invenzioni più importanti dell'uomo. Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ language
Câu hỏi thường gặp
linguaggio nghĩa là gì?
linguaggio (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ, biệt ngữ, từ vựng, ngôn ngữ máy tính.
linguaggio là giống đực hay giống cái?
linguaggio là danh từ giống đực: il linguaggio, số nhiều i linguaggi.