unicorno
đi với mạo từ: l'unicorno · số nhiều: gli unicorni
unicorno nghĩa là kì lân.
Nghĩa của unicorno
Danh từ · giống đực
- Kì lân.
Dạng từ của unicorno
| Giống cái | unicorna |
| Giống cái số nhiều | unicorne |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unicorno
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với unicorno
- L'unica cosa è che gli unicorni non esistono. Điều duy nhất là, kỳ lân không tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4962614
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ one-horned
- Danh từ unicorn; narwhal
Câu hỏi thường gặp
unicorno nghĩa là gì?
unicorno (danh từ) nghĩa là kì lân.
unicorno là giống đực hay giống cái?
unicorno là danh từ giống đực: l'unicorno, số nhiều gli unicorni.