TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

unicorno

danh từ giống đực
/u.niˈkɔr.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'unicorno · số nhiều: gli unicorni

unicorno nghĩa là kì lân.

Nghĩa của unicorno

Danh từ · giống đực

  1. Kì lân.

Dạng từ của unicorno

Giống cáiunicorna
Giống cái số nhiềuunicorne

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unicorno

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với unicorno

  • L'unica cosa è che gli unicorni non esistono. Điều duy nhất là, kỳ lân không tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4962614

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ one-horned
  • Danh từ unicorn; narwhal

Câu hỏi thường gặp

unicorno nghĩa là gì?

unicorno (danh từ) nghĩa là kì lân.

unicorno là giống đực hay giống cái?

unicorno là danh từ giống đực: l'unicorno, số nhiều gli unicorni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.