narvalo
danh từ giống đực
/narˈva.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il narvalo · số nhiều: i narvali
narvalo nghĩa là kì lân biển.
Nghĩa của narvalo
Danh từ · giống đực
- Kì lân biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ narwhal (mammal)
Câu hỏi thường gặp
narvalo nghĩa là gì?
narvalo (danh từ) nghĩa là kì lân biển.
narvalo là giống đực hay giống cái?
narvalo là danh từ giống đực: il narvalo, số nhiều i narvali.