uniforme
đi với mạo từ: l'uniforme · số nhiều: le uniformi
uniforme nghĩa là đồng phục.
Nghĩa của uniforme
Danh từ · giống cái
- Đồng phục.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uniforme
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với uniforme
- Perché non sei nella tua uniforme? Tại sao bạn không mặc đồng phục? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7246350
- Gli studenti indossano delle uniformi a scuola. Các học sinh mặc đồng phục đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13156403
- Le studentesse indossano delle uniformi a scuola. Các học sinh mặc đồng phục đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13156404
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ uniform; unchanging, unvarying, monotonous
- Danh từ uniform, dress, habit
Câu hỏi thường gặp
uniforme nghĩa là gì?
uniforme (danh từ) nghĩa là đồng phục.
uniforme là giống đực hay giống cái?
uniforme là danh từ giống cái: l'uniforme, số nhiều le uniformi.