TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uniforme

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/u.niˈfor.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uniforme · số nhiều: le uniformi

uniforme nghĩa là đồng phục.

Nghĩa của uniforme

Danh từ · giống cái

  1. Đồng phục.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uniforme

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với uniforme

  • Perché non sei nella tua uniforme? Tại sao bạn không mặc đồng phục? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7246350
  • Gli studenti indossano delle uniformi a scuola. Các học sinh mặc đồng phục đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13156403
  • Le studentesse indossano delle uniformi a scuola. Các học sinh mặc đồng phục đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13156404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ uniform; unchanging, unvarying, monotonous
  • Danh từ uniform, dress, habit

Câu hỏi thường gặp

uniforme nghĩa là gì?

uniforme (danh từ) nghĩa là đồng phục.

uniforme là giống đực hay giống cái?

uniforme là danh từ giống cái: l'uniforme, số nhiều le uniformi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.