TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

costante

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kosˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la costante · số nhiều: le costanti

costante nghĩa là hằng số, hằng.

Cũng là một dạng biến đổi của costare — Có giá, trị giá (quanto costa? — giá bao nhiêu?).

Nghĩa của costante

Danh từ · giống cái

  1. Hằng số, hằng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costante

Trái nghĩa

Họ từ của costante

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ constant, persistent, consistent; uniform, even; steadfast; continuous, steady
  • Danh từ constant

Câu hỏi thường gặp

costante nghĩa là gì?

costante (danh từ) nghĩa là hằng số, hằng.

costante là giống đực hay giống cái?

costante là danh từ giống cái: la costante, số nhiều le costanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.